- Phí sách giáo khoa: theo giá niêm yết.




VICTORIA ENGLISH CENTER MASTER ENGLISH UNLOCK THE WORLD
TẠI SAO LỰA CHỌN VICTORIA ENGLISH CENTER?
1. Học tập chủ động: Phát triển tư duy sắc bén, phản xạ nhanh
2. Lộ trình Cambridge vững chắc: Giúp học sinh tự tin chinh phục các kỳ thi quốc tế theo chuẩn Cambridge & CEFR
3. Kỹ năng xã hội & trí tuệ cảm xúc: Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm, tranh biện và tự tin hội nhập quốc tế
4. Kết nối toàn cầu: Mở rộng cơ hội giao lưu quốc tế
5. Chăm sóc sức khỏe & tâm lý toàn diện: Đảm bảo môi trường học tập an toàn, hạnh phúc
6. Dẫn dắt bởi đội ngũ giáo viên chuẩn quốc tế: Giáo viên giàu kinh nghiệm, am hiểu mô hình giáo dục Cambridge. Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực theo hướng hiện đại, thúc đẩy sự chủ động và sáng tạo của học sinh trong quá trình học tập


CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH VƯỢT TRỘI
- Giảng dạy theo chương trình chuẩn quốc tế Cambridge, được thiết kế riêng biệt nhằm cá nhân hóa việc học và hỗ trợ đánh giá liên tục, giúp học sinh có lộ trình học tập rõ ràng, có lợi thế khi xét tuyển vào các trường quốc tế.
- Chương trình được căn chỉnh theo CEFR (Khung tham chiếu ngôn ngữ chung Châu Âu).
- Giáo trình Kid’s Box được xây dựng trên các kỳ thi Tiếng Anh Cambridge.
- Phương pháp giảng dạy: Tích hợp nội dung môn học & ngôn ngữ và phương pháp giảng dạy tường minh.
- Tích hợp AI và ứng dụng PowerSchool cho nhà trường và phụ huynh
- Hỗ trợ các chứng chỉ tiếng Anh Cambridge: Starters, Movers, Flyers,...


LỘ TRÌNH CHINH PHỤC CÁC CHỨNG CHỈ
CAMBRIDGE STARTERS
CẤP ĐỘ
THỜI GIAN
TẦN SUẤT
Starters 0-2
Test prep
Test prep
3 tháng
2 ngày/tuần
1,5 tiếng/lần
1,5 tiếng/lần
CAMBRIDGE MOVERS
CẤP ĐỘ
THỜI GIAN
TẦN SUẤT
Movers 0-2
Test prep
Test prep
3 tháng
2 ngày/tuần
1,5 tiếng/lần
1,5 tiếng/lần
CAMBRIDGE FLYERS
CẤP ĐỘ
THỜI GIAN
TẦN SUẤT
Flyers 1-2
Test prep
Test prep
3 tháng
2 ngày/tuần
1,5 tiếng/lần
1,5 tiếng/lần
CHƯƠNG TRÌNH DÀNH CHO THIẾU NIÊN - YOUNG ACHIEVERS
GỒM CÁC CẤP ĐỘ THEO KHUNG NĂNG LỰC CEFR
STARTER
A1
A2
B1
B2
C1
C2
Bữa Trưa & Xế (bắt buộc)
Lớp | Học Phần | Học kỳ | Cả năm |
---|---|---|---|
1-5 | 5.500.000 | 11.000.000 | 22.000.000 |
6-12 | 6.500.000 | 13.000.000 | 26.000.000 |
Bữa Sáng (Không bắt buộc)
Lớp | Học Phần | Học kỳ | Cả năm |
---|---|---|---|
1-5 | 3.000.000 | 6.000.000 | 12.000.000 |
6-12 | 3.600.000 | 7.200.000 | 14.400.000 |
PHÍ SÁCH GIÁO KHOA, DỤNG CỤ HỌC TẬP, VẬT DỤNG BÁN TRÚ VÀ ĐỒNG PHỤC
- Phí dụng cụ học tập, vật dụng bán trú và đồng phục:
Cấp học | Học phí |
---|---|
Tiểu học | 7.500.000 |
Trung học | 9.500.000 |
PHÍ DỊCH VỤ XE ĐƯA RƯỚC
Tuyến | Học Phần | Học kỳ | Cả năm |
---|---|---|---|
Tuyến 1 (0-3km) | 3.750.000 | 7.500.000 | 15.000.000 |
Tuyến 2 (3.1-6km) | 5.000.000 | 10.000.000 | 20.000.000 |
Tuyến 3 (3.1-10km) | 6.250.000 | 12.500.000 | 25.000.000 |